Những câu nói chứa “말”

Trong chương trình học tiếng Hàn của các bạn, chắc hẳn mọi người không lạ lẫm gì với các câu nói chứa chữ “말” đúng không nào. Nhưng câu nói chứa chữ “말” không chỉ đơn giản có nghĩa là “lời nói” hay “con ngựa” mà nó còn mang những nghĩa khác nhau. Trong bài viết này Addie sẽ giới thiệu đến các bạn Những câu nói chứa “말” nhé!

NHẬN TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ

Những câu nói chứa 말

  1. 말도 마라: khỏi nói, thôi khỏi nói đi
  2. 말을 내다: để lộ bí mật, bắt đầu nói về
  3. 말을 놓다: bỏ nói kính ngữ
  4. 말을 더듬다: nói lắp
  5. 말을 듣다: nghe lời
  6. 말을 못 하다: không nói lên lời
  7. 말을 삼키다: không dám mở lời
  8. 말이 굳다: lắp bắp, không nói lên lời
  9. 말이 나다: bị bàn tán
  10. 말이 되다: hợp lý
  11. 말이 떨어지다: mở lời
  12. 말이 뜨다/ 말을 잊다/ 말을 잃다: nghẹn lời
  13. 말이 많다: lắm lời
  14. 말이 새다: bí mật bị rò rỉ
  15. 말이 아니다: vô lý, tàn nhẫn, nực cười
  16. 말이 안 되다: không hợp lý, phi logic, trong tình trạng tồi tệ
  17. 말이 적다: ít nói
  18. 말이 청산ㅇ유수다/ 말이 물 흐르듯 하다: nói trôi chảy
  19. 말이 나오다: nói thành tiếng, thốt nên lời, nói ra
  20. 말이 없다: không nói không rằng, ít nói
  21. 말 그대로: đúng như đã nói, như lời đã nói
  22. 말이 통하다: thông hiểu, hiểu nhau
  23. 말을 돌리다: chuyển chủ đề, chuyển sang chuyện khác, nói vòng vo, nói loanh quanh
  24. 말뿐이다: nói thì dễ
  25. 말을 걸다: bắt chuyện
  26. 말을 뱉다: buông lời
  27. 말을 트다: nói thoải mái
  28. 말을 떼다: biết nói
  29. 말을 비치다: nói khéo, nói vòng vo
  30. 말이 무겁다: kín miệng
  31. 말을 건네다/ 말을 붙이다: mở lời, gợi chuyện
  32. 말을 던지다: nói vắn tắt, nói ngắn gọn
  33. 말을 나누다: trao đổi, chia sẻ, tâm sự
  34. 말을 높이다: nói trân trọng
  35. 말을 자르다: ngắt lời
  36. 말을 삼키다: lặng thinh, không dám mở lời
  37. 말만 앞세우다: nói thì giỏi
  38. 말이 씨가 된다: lời nói xúi quẩy
  39. 말을 주워섬기다: nois ào ào
  40. 말이 말을 만든다: tam sao thất bản
  41. 말은 적을수록 좋다: trước khi nói phải uốn lưỡi 3 lần
  42. 말로는 못할 말이 없다: nói miệng thì ai cũng nói được
  43. 말 안 하면 귀신도 모른다: không nói thì có trời mới biết
  44. 말 한마디에 천 냥 빚도 갚는다/ 천 냥 빚도 말로 갚는다: lời nói đáng giá ngàn vàng
  45. 온다 간다 말없이: đi đâu không nói
  46. 달다 쓰다 말이 없다: chẳng có lấy một lời
  47. 가는 말이 고와야오는 말이 곱다: lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
  48. 호랑이도 제 말 하면 온다: nói Tào tháo, Tào tháo tới
  49. 쌀은 쏟고 주워도 말은 하고 못 줍는다: sảy miệng khó gỡ, bát nước hắt đi
  50. 어른 말을 들으면 자다가도 떡이 생기다:  cá không ăn muối cá ươn
Hãy cùng Addie học tập chăm chỉ tiếng Hàn, và đừng quên follow Addie để nhận được thật nhiều bài học nha.

NHẬN TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ

Chi tiết liên hệ:
   Du học Quốc tế ADDIE
☎️ Hotline : 024.730.23488 / 0353123488 or Ms.Hoài : 038.4373.498
📧 Email : duhocquocteaddie@gmail.com
🔎 Website: https://www.duhocaddie.com
🏫 Địa chỉ : Tầng 4. Số 52 phố Chùa Hà, Quan Hoa, Cầu giấy, HN.
Trụ sở: Daegu, Hàn Quốc

Yêu thương