Hướng dẫn điền thông tin trên đơn xin visa du học Hàn Quốc

Khi điền vào đơn xin visa du học Hàn Quốc bạn phải điền thông tin bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn, viết tay hoặc đánh máy đều được.

Hướng dẫn điền thông tin trên đơn xin visa Hàn Quốc

Đối với tất cả các trường cần tích lựa chọn [ ], bạn phải sử dụng dấu tích √. Sau đây là hướng dẫn chi tiết cách điền cho từng mục:

cach dien thong tin don xin visa han quoc

Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

dien thong tin xin visa han quoc 01

+ Mục 1.1 Family name: điền thông tin về họ của bạn; Given names: tên đệm và tên của bạn

Ví dụ tên bạn là Nguyễn Thanh Quang, mục Family name điền NGUYEN, Given name điền: THANH QUANG.

+ Mục 1.2 Bỏ qua không điền

+ Mục 1.3 Sex: Giới tính. Nam tích vào ô chọn Male, Nữ tích vào ô chọn Female

+ Mục 1.4 Date of Birth: Ngày tháng sinh. Ví dụ bạn sinh ngày 01/02/1993 thì khi điền vào mục này bạn phải điền theo thứ tự sau: 1993/02/01, tức yyyy/mm/dd.

+ Mục 1.5 Nationality: quốc tịch: điền VIET NAM

+ Mục 1.6 Country of Birth: quốc ra bạn được sinh ra: điền VIET NAM

+ Mục 1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân hay căn cước công dân

+ Mục  1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã sử dụng tên gọi nào khác để nhập cảnh vào Hàn Quốc chưa? Tích vào ô chọn “No” nếu không , và tích vào ô chọn “Yes” nếu có, kèm theo họ tên bạn đã sử dụng ghi rõ phía dưới.

+ Mục 1.9 Are you a citizen of more than one country? Bạn có phải là công dân đa quốc tịch không? Tích vào ô “No” nếu không. Và tích vào ô “Yes” nếu bạn có từ 2 quốc tịch trở lên và ghi rõ các quốc tịch của bạn ở bên dưới. 

Mục 2. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin về hộ chiếu

Ở mục này, bạn điền đầy đủ thông tin trên hộ chiếu của bạn

+ Mục 2.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Bạn tích vào ô hộ chiếu phổ thông: Regular

+ Mục 2.2 Passport No. : Điền thông tin về số hộ chiếu

+ Mục 2.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu, điền VIET NAM

+ Mục 2.4 Place of issue: Nơi cấp hộ chiếu. Bạn điền thông tin của Phòng quản lý xuất nhập cảnh tiếng anh là: IMMIGRATION DEPARTMENT

+ Mục 2.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu

+ Mục 2.6 Date of Expiry: ngày hết hạn của hộ chiếu

+ Mục 2.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? Tức muốn hỏi bạn còn quyển hộ chiếu nào hợp pháp, còn hạn hay không, nếu không có bạn tích vào ô chọn No, nếu có tích vào ô chọn Yes và chỉ ra thông tin cụ thể loại hộ chiếu, số hộ chiếu,…như trên nhé

Mục 3. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc

cach dien thong tin don xin visa han quoc 03

Mục 3.1 Address in your home country: địa chỉ thường trú theo trên chứng minh nhân dân

Mục 3.2 Current Residental Address: nơi ở hiện tại nếu khác với địa chỉ thường trú

Mục 3.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động để liên hệ

Mục 3.4 Telephone No.: số điện thoại cố định, trường hợp không có bạn có thể điền giống với số điện thoại di động

Mục 3.5 Email: địa chỉ email liên hệ của bạn

Mục 3.6 Emergency Contact Information: Thông tin về người liên hệ khác khi cần thiết

– Full name in English: Họ tên đầy đủ viết không dấu

– Country of residence: Quốc gia đang cư trú

– Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Như bố- father, mẹ – mother, …..

Mục 4. “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

dien thong tin don xin visa han quoc 04

Mục 4.1 Current Marital Status: Thông tin về tình trạng hôn nhân hiện tại. Bạn sẽ tích vào các ô lựa chọn như Married: đã kết hôn, Divorced: ly hôn, Single: độc thân.

Mục 4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn bạn sẽ cung cấp thông tin về vợ/chồng của bạn các thông tin về:họ, tên đệm và tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, địa chỉ, số điện thoại.

Mục 5. “EDUCATION”: Trình độ học vấn

dien trinh do hoc van

Mục 5.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Bằng cấp cao nhất bạn có là gì và tích vào lựa chọn dưới:

– Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ

– Bachelor’s Degree: Cử nhân

– High School Diploma: Trung học phổ thông

– Other: Khác. Bạn ghi rõ bằng cấp khác là gì. Ví dụ: Hệ cao đẳng là COLLEGE

Mục 5.2 Name of School: tên của trường bạn đạt được bằng cấp cao nhất đó

Mục 5.3 Location of School: địa chỉ của trường

Mục 6. “EMPLOYMENT”: Nghề nghiệp

dien thong tin nghe nghiep

Mục 6.1 What is your current personal circumstances? Nghề nghiệp hiện tại của bạn là gì, tích vào các sự lựa chọn bên dưới:

– Entrepreneur: Doanh nhân

– Self-Employed: Tự kinh doanh

– Employed: Cán bộ, Nhân viên

– Civil Servant: Công chức

– Student: Học sinh, Sinh viên

– Retired: Nghỉ hưu

– Unemployed: Thất nghiệp

– Other: Khác. Nếu nghề nghiệp hiện tại của bạn không nằm trong các mục trên thì bạn tích vào đây và ghi rõ tên công việc

Mục 6.2 Employment Details: Chi tiết về nghề nghiệp hiện tại

– Name of company/institute/school: Tên của đơn vị đang công tác

– Address of company/institute/school: Địa chỉ của đơn vị đang công tác

– Telephone No.: Số điện thoại liên hệ của đơn vị đang công tác

MỤC 7. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

dien chi tiet ve chuyen di

Mục 7.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn Quốc. Mục đích mình xin visa để đi du học Hàn Quốc nên sẽ tích vào ô Study/Training: Du học/ Đào tạo.

Chương trình du học thường kéo dài nên bạn bỏ qua thông tin từ mục 6.2 đến 7.5 không cần điền nhé.

Mục 7.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Bạn đã từng đến Hàn Quốc trong 5 năm trở lại đây chưa? Nếu không có bạn chọn No, nếu có chọn Yes và nêu rõ số lần đến và mục đích đến Hàn Quốc nhé. Ví dụ trong 5 năm trở lại bạn có sang Hàn Quốc du lịch thì sau khi tích vào mục Yes, bạn điền 1 times – mục đích: tourism

dien thong tin don xin visa han quoc 08

Mục 7.7 Bạn có đi đến quốc gia nào khác ngoài Hàn Quốc trong 5 năm trở lại đây không. Nếu không đi thêm quốc gia nào bạn chọn No, nếu có bạn tích vào Yes và điền thông tin vào bản theo nội dung lần lượt: tên quốc gia, mục đích, thời gian đi.

Mục 7.8 Bạn đi Hàn Quốc cùng với ai trong gia đình không. Nếu có chọn Yes bạn điền đầy đủ thông tin của người đi cùng về họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, mối quan hệ, nếu không có bạn tích chọn No.

>> Xem thêm: Thời gian trả kết quả visa du học Hàn Quốc là bao nhiêu?

Mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin về người bảo lãnh

Trường hợp bạn đi du học tự túc thì chọn No và chuyển xuống mục 10. Nếu có người bảo lãnh bạn chọn Yes và điền thông tin vào bên dưới: tên người bảo lãnh, ngày sinh hoặc mã số thuế nếu người bảo lãnh là công ty, mối quan hệ, địa chỉ, số điện thoại của bên bảo lãnh.

cach dien ho so du hoc han quoc

MỤC 9. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí: Dành cho xin visa du lịch

cach dien thong tin ho so visa

MỤC 10. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

dien thong tin ho so xin visa

Bạn tự hoàn thành đơn này hay có ai hỗ trợ, nếu bạn tự mình điền thì tích vào ô chọn No, nếu có tích ô chọn Yes và cung vấp thông tin và người hỗ trợ.

MỤC 11. “DECLARATION”: Xác nhận của người làm đơn

dien thong tin ho so xin visa 02

Ghi ngày tháng làm đơn và ký xác nhận.

Sau khi điền đầy đủ hết các thông tin trên, bạn dán ảnh hồ sơ vào ô ở trang đầu tiên, mục Personal Details để hoàn tất. Vậy là bạn đã điền xong đơn xin cấp visa du học Hàn Quốc rồi đó.

Liên hệ:

Du học Quốc tế ADDIE

  •  Hotline : 02473023488 / 0353123488 or Ms.Hoài : 0384373498
  • 📧 Email : duhocquocteaddie@gmail.com
  • 🔎 Website: https://duhocaddie.com
  • Facebook: https://www.facebook.com/DuhocADDIE/
  • 🏫 Trụ sở: 30-1(3F), Namseong-ro, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Chi nhánh Hàn Quốc: 216-525 (2F) Cheonhodae-ro, Gwangjin-gu, Seoul
  • Chi nhánh Việt Nam: 4F Số 52 phố Chùa Hà, Quan Hoa, Cầu giấy, HN